Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "máy bay" 1 hit

Vietnamese máy bay
button1
English Nounsairplane
Example
Tôi sợ máy bay
I don't like airplanes

Search Results for Synonyms "máy bay" 5hit

Vietnamese vé máy bay
button1
English Nounsairline ticket
Example
đặt vé máy bay
Book a flight ticket
Vietnamese cửa lên máy báy
button1
English Nounsboarding gate
Example
đến trước cửa lên máy bay 20 phút trước giờ xuất phát
Be at the boarding gate 20 minutes before departure
Vietnamese thẻ lên máy bay
button1
English Nounsboarding pass
Example
Tôi đã nhận thẻ lên máy bay.
I receive my boarding pass.
Vietnamese cửa lên máy bay
button1
English Nounsboarding gate
Example
Cửa lên máy bay là số 5.
The boarding gate is number 5.
Vietnamese máy bay không người lái
English Nounsdrone / UAV
Example
Máy bay không người lái được sử dụng rộng rãi trong các nhiệm vụ trinh sát.
Drones are widely used in reconnaissance missions.

Search Results for Phrases "máy bay" 15hit

đặt vé máy bay
Book a flight ticket
người có thai được ưu tiên lên máy bay trước
Priority boarding for pregnant people
đến trước cửa lên máy bay 20 phút trước giờ xuất phát
Be at the boarding gate 20 minutes before departure
có thể đặt vé máy bay tại đại lý bán tour du lịch
You can book airline tickets at a travel agency.
Tôi sợ máy bay
I don't like airplanes
máy bay bị trễ chuyến
the plane is delayed
Tôi đã nhận thẻ lên máy bay.
I receive my boarding pass.
Cửa lên máy bay là số 5.
The boarding gate is number 5.
Vé máy bay có phụ phí nhiên liệu.
The flight ticket includes a fuel surcharge.
Động cơ của máy bay rất mạnh.
The airplane’s engine is very powerful.
Máy bay không người lái được sử dụng rộng rãi trong các nhiệm vụ trinh sát.
Drones are widely used in reconnaissance missions.
Máy bay chiến đấu đã bắn hạ một phi cơ không xác định.
The fighter jet shot down an unidentified aircraft.
Một binh sĩ Ukraine chuẩn bị phóng máy bay không người lái tấn công tầm trung Darts.
A Ukrainian soldier prepares to launch the Darts medium-range attack drone.
Chiếc máy bay đã lao xuống biển ngay sau khi cất cánh.
The plane crashed into the sea shortly after takeoff.
Anh ấy đã kịp thời nhảy dù trước khi máy bay rơi.
He managed to parachute in time before the plane crashed.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z